Kim trúc phạm

*



Bạn đang xem: Kim trúc phạm

Bộ 94 犬 khuyển <2, 5> 犯犯 phạmfàn(Động) Xâm lấn, đụng chạm. ◎Như: can phạm 干犯 đụng chạm, mạo phạm 冒犯 xâm phạm, nhân bất phạm ngã, ngã bất phạm nhân 人不犯我, 我不犯人 người không đụng đến ta, thì ta cũng không đụng đến người.(Động) Làm trái. ◎Như: phạm pháp 犯法 làm trái phép, phạm quy 犯規 làm sái điều lệ.(Động) Sinc ra, mắc, nổi lên. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Nhĩ môn thắc bất lưu thần, Nhị domain authority phạm liễu bệnh dã bất lai hồi ngã 你們忒不留神, 二爺犯了病也不來回我 (Đệ nhất nhất ngũ hồi) Chúng mày thật là không để ý gì cả, cậu Hai mắc bệnh cũng không quý phái trình ta biết.(Động) Xông trộn, bất chấp, liều. ◇Tô Thức 蘇軾: Tri ngã phạm hàn lai 知我犯寒來 (Kì đình 岐亭) Biết ta không quản giá lạnh mà đến.(Danh) Kẻ có tội. ◎Như: chủ phạm 主犯 tội nhân chính, tòng phạm 從犯 kẻ mắc tội đồng lõa, tội phạm 罪犯 tội nhân.(Động) Rơi vào, lọt vào. ◇Lão tàn du kí 老殘遊記: Phạm đáo tha thủ lí, dã thị nhất cá tử 犯到他手裡, 也是一個死 (Đệ ngũ hồi) Rơi vào trong tay hắn, là chỉ có đường chết.(Danh) Tên khúc hát.(Phó) Đáng, bõ. ◎Như: phạm bất trước 犯不著 không đáng. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tứ nha đầu dã bất phạm la nhĩ, khước thị thùy ni? 四丫頭也不犯囉你, 卻是誰呢 (Đệ thất thập ngũ hồi) Cô Tư chắc chẳng bõ gây chuyện với chị, thế là ai chứ?1. <主犯> công ty phạm 2. <干犯> can phạm 3. <政治犯> chính trị phạm 4. <故犯> gắng phạm 5. <正犯> chánh phạm 6. <犯罪> tội vạ 7. <侵犯> xâm phạm 8. <凶犯> hung phạm 9. <冒犯> mạo phạm 10. <再犯> tái phạm
犯 tất cả 5 nét, cỗ khuyển: nhỏ chó(94)范 có 9 đường nét, cỗ thảo: cỏ(140)梵 bao gồm 11 đường nét, cỗ mộc: mộc, cây cối(75)笵 có 11 đường nét, cỗ trúc: tre trúc(118)範 gồm 15 đường nét, bộ trúc: tre trúc(118)


Xem thêm: Em Làm Gì Đã Có Người Yêu Em Đang Sợ Ế Đây Này, Em Đã Làm Gì Có Người Yêu, Em Đang Sợ Ế Đây Này

Bộ 9 人 nhân <2, 4> 今今 kimjīn(Danh) Ngày nay, hiện nay, thời ni. Đối lại với cổ 古 ngày xưa. ◎Như: cổ klặng 古今 ngày xưa và ngày ni, kyên ổn phi tích tỉ 今非昔比 nay không bằng xưa.(Danh) Họ Kim.(Tính) Nay, bây giờ. ◎Như: kim thiên 今天 hôm ni, kyên ổn niên 今年 năm nay.(Đại) Đây (dùng như thử 此). ◇Quốc ngữ 國學: Vương viết: Klặng thị hà thần dã 上王曰: 今是何神也 (Chu ngữ thượng 周語上) Nhà vua hỏi: Đây là thần gì?1. <博古通今> bác cổ thông kyên ổn 2. <今古> kyên cổ 3. <今人> kim nhân 4. <今日> klặng nhật 5. <今年> kyên niên 6. <今生> klặng sinh, kim sinc 7. <今世> klặng vậy 8. <今天> kim thiên 9. <今時> kyên thì 10. <今上> kyên thượng 11. <今昔> kyên tích 12. <今文> klặng văn uống 13. <震古鑠今> chấn cổ thước kyên
Bộ 118 竹 trúc <0, 6> 竹竹 trúczhú(Danh) Trúc, tre. ◇Cao Bá Quát 高伯适: Nhất giang yên trúc chánh mô hồ 一江煙竹正模糊 (Bạc vãn túy quy 薄晚醉歸) Cả một dải sông khói trúc mịt mờ.(Danh) Sách vở. § Ghi chú: Ngày xưa chưa biết làm giấy, viết vào thẻ tre giỏi mảnh lụa, vì thế nên gọi sách vở là trúc bạch 竹帛. ◎Như: danh thùy trúc bạch 名垂竹帛 tiếng tăm ghi vào sách vở.(Danh) Tên nhạc khí, như địch 笛 ống sáo, tiêu 簫 ông tiêu, v.v. (thuộc về tiếng trúc 竹, là một vào bát âm 八音).(Danh) Họ Trúc.1. <急竹繁絲> cung cấp trúc phồn ti 2. <爆竹> bạo trúc 3. <罄竹難書> khánh trúc nan tlỗi 4. <扶竹> phù trúc 5. <絲竹> ti trúc 6. <金石絲竹> kyên ổn thạch ti trúc


Xem thêm: Top 11 Game Bắn Máy Bay Pc Cực Hay, Nên Chơi Ngay, Download Game Bắn Máy Bay

竹 có 6 đường nét, bộ trúc: tre trúc(118)竺 bao gồm 8 nét, bộ trúc: tre trúc(118)筑 tất cả 12 đường nét, bộ trúc: tre trúc(118)瘃 có 13 đường nét, cỗ nạch: căn bệnh tật(104)築 gồm 16 đường nét, cỗ trúc: tre trúc(118)

Chuyên mục: Tin Tức