Panasonic gh4 giá

     

- nhiều loại / size cảm biến: MOS, 17.3 x 13.0 mm- Số điểm ảnh khả dụng: 16.05 Megapixel- cù phim HD/ 4K / cung ứng thẻ nhớ: SD, SDHC, SDXC- Kích thước, độ sắc nét màn hình: Màn hình chạm màn hình Swivel OLED 3"Swivel OLED (1,036,000)- nhiều loại ngàm ống kính: Micro Four Thirds- vận tốc chụp: 60 - 1/8000/ ISO: 200-25,600 (mở rộng: 100-25,600)- Pin: 7.2VDC, 1860mAh


cụ thể sản phẩm Panasonic Lumix DMC-GH4K (Body)

ĐÁNH GIÁ PANASONIC LUMIX DMC-GH4K

*

Với kỹ năng quay 4K, các tùy chọn vận tốc quay và form size nhỏ. Panasonic đã khiến cho chiếc GH4K không chỉ là là một loại DSLR, mà là 1 trong chiếc trang bị quay với kỹ năng chụp ảnh.

Bạn đang xem: Panasonic gh4 giá

Ngoại hình và xúc cảm sử dụng

GH4 gồm ngoại hình giống như như GH3. Ngoài hai cái thương hiệu và vẻ ngoài tựa như nhau, bạn sẽ chẳng thể tìm được điểm tương đương nào khác giữa hai cái máy này. Cũng giống như GH3, GH4 rất dễ dàng sử dụng và đem lại cảm giác sử dụng vô cùng tốt.

*

Trọng lượng của chiếc máy được bày bán đều với báng cầm được thiết kế với rất tốt, khiến cho người sử dụng có thể cầm Lumix GH4K trên tay một cách thoải mái và tự nhiên nhất. Phần size mặt trước cùng sau vật dụng được kết cấu từ kim loại tổng hợp ma-giê, lấy lại cảm giác rất kiên cố chắn, chiếc máy này cũng khá được trang bị nhân kiệt chống chọi thời tiết khắt khe và tuổi màn trập là 200.000 lần, rất phù hợp cho những nhiếp hình ảnh gia với nhu yếu sử dụng hằng ngày.

Với kích thước nhỏ tuổi gọn, cụ thể chiếc thiết bị này cũng sẽ có một vài nhược điểm. Hệ thống xử lý âm thanh đầu vào của sản phẩm khá yếu, với khối hệ thống đo âm với xuất hình hình ảnh đầu ra chưa đủ mạnh. Tuy nhiên, Panasonic đã xử lý vấn đề này với tùy lựa chọn báng sạc pin rời LUMIX DMW-YAGH, đổi mới GH4 biến chuyển mẫu máy trọn vẹn hơn. Cái báng này chuyển động liên kết cùng với Panasonic GH4K rất tốt, sẵn sàng thách thức bất kể chiếc đồ vật quay 4K nào với size lớn và giá thành cao hơn gấp những lần. Nhưng cái báng này được bán ra với mức giá còn giá thành cao hơn cả thân thứ GH-4, nâng tổng mức vốn của cỗ máy GH-4 lên mức khoảng $3699.98, và khiến chiếc thứ này ngang tầm với các mẫu máy trong vòng giá $15k-$25k.

*

GH-4 có nhiều tùy chọn độ phân giải khác nhau bao hàm DCI 4K (4096x2160) tỷ lệ khung người 17:9 cinema, UHD (3840x2160) tỷ lệ cơ thể 16:9 4K và tất yếu là cả 1920x1080 xuống mang đến 640x480.Một điểm đáng chú ý nữa là vật dụng có hỗ trợ tốc độ quay 60fps đối với cả độ sắc nét 1920x1080 nhằm mang về tính chính xác khi thực hiện kỹ thuật slow-motion sinh hoạt khâu hậu kỳ.

Máy cũng cung ứng bốn định dạng đoạn clip là: MOV, MP4, MPEG-4 cùng AVCHD. Bên cạnh đó, GH4 cũng có không ít tùy chọn tốc độ khung người khác nhau. Với định dạng MOV/FHD/100, máy ảnh Panasonic Lumix GH4 có vận tốc quay 2 fps, 12 fps, 20 fps, 22 fps, 24 fps, 26 fps, 28 fps, 36 fps, 48 fps, 60 fps, 72 fps, 84 fps, 96 fps. Một nhân kiệt xuất sắc khác là chúng ta có thể tùy chọn mức bit rate lên đến mức 200Mbps, mang đến độ chi tiết cao cho các cảnh quay.

Với cái màn hình có chức năng xoay, lật, máy hình ảnh panasonic GH4 hữu ích thế hơn các so với các đối phương cùng phân khúc, giúp người sử dụng hoàn toàn có thể quay được từ rất nhiều góc khác nhau với sự dễ chịu tối đa.

*

GH4 được tích hợp khả năng tiếp xúc NFC hoặc WiFi có thể chấp nhận được người sử dụng hoàn toàn có thể điều khiển sản phẩm công nghệ từ xa trải qua ứng dụng Panasonic Image. Đồng thời lắp thêm cũng lưu lại thông tin về địa điểm của các tấm ảnh.

Xem thêm: Userbenchmark: Amd Ryzen 5 2400G Vs Intel Core I5, Amd Ryzen 5 2400G Vs Intel Core I5

Với các cấu hình hình ảnh có sẵn vào máy, bạn có thể điều chỉnh độ bão hòa màu, độ nét, thanh lọc nhiễu và thay đổi màu sắc. GH4 còn có các cỗ lọc hình ảnh khác như: standard, natural, vivid, monochrome, portrait, scenery cùng một cỗ lọc tùy chỉnh cấu hình theo người sử dụng.

GH4 quay 4K xuất sắc đến mức nào?

Thử nghiệm trước tiên là con quay 4K trong điều kiện ánh sáng tự nhiên và thoải mái để tìm hiểu xem DMC-GH4 thực sự làm cho được đa số gì. Hình ảnh sắc nét, mặc dù khi lên đến ISO 800, hình ảnh xuất hiện các nhiễu, đấy là một điểm khá không mong muốn khi so sánh với những mẫu thứ cùng khoảng giá (như 7D chẳng hạn) thì hình hình ảnh chỉ bước đầu nhiễu rõ khi lên tới mức ISO 1600. Thách thức lớn hơn dành cho GH4 là dải cồn sáng của máy. Canon 5D Mark III tất cả dải đụng sáng to hơn GH4 khoảng chừng 1 stop. Mặc dù 5D lại được trang bị cảm ứng fullframe so với cảm biến có chỉ số crop 2.3x của GH4.

Nếu mang so sánh các cảnh cù của GH4 đối với Canon 5D Mark III, unique hình ảnh khá tương đồng khi quay độ sắc nét 4K bên trên GH4 với nén xuống 1080. Tất nhiên, 5D sở hữu cảm ứng fullframe lợi thế hơn so với cảm biến crop trên GH4. Mặc dù khi đối chiếu về độ nét, chi tiết và unique hình ảnh thì cả hai cái máy này mang lại ra tác dụng gần giống như nhau.

Loại / size cảm biến: MOS, 17.3 x 13.0 mmSố điểm ảnh khả dụng: 16.05 MegapixelĐịnh dạng Video: MOV, MP4, MPEG-4 AVCHDĐộ phân giải / tốc độ khung hình:4096 x 2160p (24 fps) 3840 x 2160p (24fps, 25fps, 30fps) 1920 x 1080p (24fps, 25fps, 30fps, 50fps, 60fps) 640 x 480p / (25fps, 30fps)Loại thẻ nhớ: SD, SDHC, SDXCKích thước, độ phân giải màn hình: Màn hình cảm ứng Swivel OLED 3"Swivel OLED (1,036,000)Loại ngàm ống kính: Micro Four ThirdsCổng âm thanh đầu vào: ⅛”Cổng âm nhạc đầu ra: ⅛”Headphone, AV Cổng đoạn clip đầu ra: HDMI D, AVTốc độ chụp: 60 - 1/8000 Độ tinh tế sáng ISO: 200-25,600 (mở rộng: 100-25,600)Pin: 7.2VDC, 1860mAh

Điểm mạnh

Nhiều tùy chọn vận tốc khung hìnhMàn hình xoayTốc độ lấy nét nhanhNhiều tùy lựa chọn độ phân giảiHình ảnh có thông số bit rate cao

Điểm yếu

Nhiễu mở ra nhiều làm việc ISO 800 4KCảm biến hóa Crop (gấp đôi tiêu cự ống kính)Hệ thống cân nặng chỉnh âm nhạc còn yếu 

thông số kỹ thuật Panasonic Lumix DMC-GH4K (Body)

TYPE
TypeDigital Single Lens Mirrorless camera
Recording mediaSD Memory Card, SDHC Memory Card, SDXC Memory card (Compatible with UHS-I UHS tốc độ Class 3 standard SDHC / SDXC Memory Cards)
Image sensor size17.3 x 13.0 mm (in 4:3 aspect ratio)
Lens mountMicro Four Thirds mount
IMAGE SENSOR
TypeLive MOS Sensor
Total pixels17.20 megapixels
Camera effective pixels16.05 megapixels
Color filterPrimary color filter
Dust reduction systemSupersonic wave filter
RECORDING SYSTEM
Recording file format
Still imageJPEG (DCF, Exif 2.3), RAW, MPO (When attaching 3 chiều lens in Micro Four Thirds system standard)
Motion pictureMOV (Audio format LPCM), MP4 (Audio format LPCM / AAC 2ch), AVCHD (Audio format: Dolby Digital 2ch)
System frequency59.94Hz, 50.00Hz, 24.00Hz
Aspect ratio4:3, 3:2, 16:9, 1:1
Image qualityRAW, RAW+Fine, RAW+Standard, Fine, Standard / MPO+Fine / MPO+Standard (with 3d lens in Micro Four Thirds system standard)
Color SpacesRGB, AdobeRGB
File size(Pixels)
Still Image<4:3> 4608x3456(L) / 3264x2448(M) / 2336x1752(S) / 1824x1368 (with 3d lens in Micro Four Thirds system standard) / <3:2> 4608x3072(L) / 3264x2176(M) / 2336x1560(S) / 1824x1216 (with 3d lens in Micro Four Thirds system standard) / <16:9> 4608x2592(L) / 3840x2160(M) / 1920x1080(S) / 1824x1024 (with 3 chiều lens in Micro Four Thirds system standard) / <1:1> 3456x3456(L) / 2448x2448(M) / 1744x1744(S) / 1712x1712 (with 3 chiều lens in Micro Four Thirds system standard)
Motion picture (MOV*:59.94Hz)<4K> 3840x2160:29.97p, 100Mbps (IPB) (LPCM) / <4K> 3840x2160:23.98p, 100Mbps (IPB) (LPCM) / 1920x1080:59.94p, 200Mbps (ALL-Intra) (LPCM) / 100Mbps (IPB) (LPCM) / 50Mbps (IPB) (LPCM) / 1920x1080:29.97p, 200Mbps (ALL-Intra) (LPCM) / 100Mbps (IPB) (LPCM) / 50Mbps (IPB) (LPCM) / 1920x1080:23.98p, 200Mbps (ALL-Intra) (LPCM) / 100Mbps (IPB) (LPCM) / 50Mbps (IPB) (LPCM)
Motion picture (MOV*:50.00Hz)<4K> 3840x2160:25.00p, 100Mbps (IPB) (LPCM) / 1920x1080:50.00p, 200Mbps (ALL-Intra) (LPCM) / 100Mbps (IPB) (LPCM) / 50Mbps (IPB) (LPCM) / 1920x1080:25.00p, 200Mbps (ALL-Intra) (LPCM) / 100Mbps (IPB) (LPCM) / 50Mbps (IPB) (LPCM)
Motion picture (MOV*:24.00Hz) 4096x2160:24.00p, 100Mbps (IPB) (LPCM) / <4K> 3840x2160:24.00p, 100Mbps (IPB) (LPCM) / 1920x1080:24.00p, 200Mbps (ALL-Intra) (LPCM) / 100Mbps (IPB) (LPCM) / 50Mbps (IPB) (LPCM)
Motion picture (MP4*:59.94Hz)<4K> 3840x2160:29.97p, 100Mbps (IPB) (LPCM) / 100Mbps (IPB) (AAC) / <4K> 3840x2160:23.98p, 100Mbps (IPB) (LPCM) / <4K> 23.98p, 100Mbps (IPB) (AAC)**** / 1920x1080:59.94p, 200Mbps (ALL-Intra) (LPCM) / 100Mbps (IPB) (LPCM) / 50Mbps (IPB) (LPCM) / 1920x1080:29.97p, 200Mbps (ALL-Intra) (LPCM) / 100Mbps (IPB) (LPCM) / 50Mbps (IPB) (LPCM) / 1920x1080:23.98p, 200Mbps (ALL-Intra) (LPCM) / 100Mbps (IPB) (LPCM) / 50Mbps (IPB) (LPCM) / 1920x1080:59.94p, 28Mbps (IPB) (AAC) / 1920x1080:29.97p, 20Mbps (IPB) (AAC) / 1280x720:29.97p, 10Mbps (IPB) (AAC) / 640x480:29.97p, 4Mbps (IPB) (AAC)
Motion picture (MP4*:50.00Hz)<4K> 3840x2160:25.00p, 100Mbps (IPB) (LPCM) / 100Mbps (IPB) (AAC) / 1920x1080:50.00p, 200Mbps (ALL-Intra) (LPCM) / 100Mbps (IPB) (LPCM) / 50Mbps (IPB) (LPCM) / 1920x1080:25.00p, 200Mbps (ALL-Intra) (LPCM) / 100Mbps (IPB) (LPCM) / 50Mbps (IPB) (LPCM) / 1920x1080:50.00p, 28Mbps (IPB) (AAC) / 1920x1080:25.00p, 20Mbps (IPB) (AAC) / 1280x720:25.00p, 10Mbps (IPB) (AAC) / 640x480:25.00p, 4Mbps (IPB) (AAC)
Motion picture (MP4*:24.00Hz) 4096x2160:24.00p, 100Mbps (IPB) (LPCM) / <4K> 3840x2160:24.00p, 100Mbps (IPB) (LPCM) / 1920x1080:24.00p, 200Mbps (ALL-Intra) (LPCM) / 100Mbps (IPB) (LPCM) / 50Mbps (IPB) (LPCM)
Motion picture (AVCHD Progressive*:59.94Hz) 1920x1080:59.94p, 28Mbps (IPB) (Dolby)
Motion picture (AVCHD Progressive*:50.00Hz) 1920x1080:50.00p, 28Mbps (IPB) (Dolby)
Motion picture (AVCHD*:59.94Hz) 1920x1080:59.94i, 24Mbps (IPB) (Dolby) (Sensor output đầu ra is 29.97fps) / 1920x1080:59.94i, 17Mbps (IPB) (Dolby) (Sensor output is 59.94fps) / 1920x1080:23.98p, 24Mbps (IPB) (Dolby)
Motion picture (AVCHD*:50.00Hz) 1920x1080:50.00i, 24Mbps (IPB) (Dolby) (Sensor đầu ra is 25.00fps) / 1920x1080:50.00i, 17Mbps (IPB) (Dolby) (Sensor output is 50.00fps)
Continuous recordable time (Motion picture)AVCHD: Approx. 220 min with H-HS12035 / AVCHD: Approx. 220 min with H-FS14140
Actual recordable time (Motion picture)AVCHD: Approx. 110 min with H-HS12035 / AVCHD: Approx. 110 min with H-FS14140
WiFi FUNCTION
WiFiIEEE 802.11b/g/n, 2412 MHz - 2462 MHz (11 ch), Wi-Fi / WPA / WPA2, Infrastructure mode, WPS, Wi-Fi Direct
NFCISO/IEC 18092, NFC-F (Passive Mode)
QR Code ConnectionYes
VIEWFINDER
TypeOLED Live View Finder (2,359K dots)
Field of viewApprox. 100%
MagnificationApprox. 1.34x / 0.67x (35mm camera equivalent) with 50 mm lens at infinity; -1.0 m-1
Eye pointApprox. 21 mm from eyepiece lens
Diopter adjustment-4.0 - +4.0 (dpt)
Eye sensorYes
Eye sensor adjustmentHigh / Low
FOCUS
TypeContrast AF system
DFD technologyYes
Focus modeAFS (Single) / AFF (Flexible) / AFC (Continuous) / MF
AF modeFace/Eye Detection / Tracking / 49-Area / Custom Multi / 1-Area / Pinpoint / (Full area cảm ứng is available)
AF detective rangeEV -4 - 18 (ISO100 equivalent)
AF assist lampYes
AF lockYes (AF/AE LOCK button)
OthersOne Shot AF, Shutter AF, Half Press Release, Quick AF, Continuous AF (during motion picture recording), Eye Sensor AF, AF+MF, MF Assist, touch MF Assist, Focus Peaking, cảm ứng AF/AE Function, cảm ứng Pad AF, cảm ứng Shutter
EXPOSURE CONTROL
Light metering system1,728-zone multi-pattern sensing system
Light metering modeMultiple / Center Weighted / Spot
Metering rangeEV0-18 (F2.0 lens, ISO100 equivalent)
Exposure modeProgram AE, Aperture Priority AE, Shutter Priority AE, Manual
ISO sensitivity (Standard output đầu ra Sensitivity)Auto / Intelligent ISO / 100 (Extended) / 200 / 400 / 800 / 1600 / 3200 / 6400 / 12800 / 25600 (Changeable lớn 1/3 EV step) / (Up to lớn ISO6400 in motion picture recording) (ISO auto in M mode)
Exposure compensation1/3 EV step ±5EV (±3EV for motion picture)
AE lockYes (AF/AE LOCK button)
AE bracket3, 5, 7 frames in 1/3, 2/3 or 1 EV Step, Max. ±3 EV, single/burst
WHITE BALANCE
White balanceAuto / Daylight / Cloudy / Shade / incandescent / Flash / White set 1, 2, 3, 4 / màu sắc temperature setting
White balance adjustmentBlue/Amber bias, Magenta/Green bias
Color temperature setting2500-10000K in 100K
White balance bracket3 exposures in blue/amber axis or in magenta/green axis
SHUTTER
TypeFocal-plane shutter
Shutter speedStill image: Bulb (Max. 60 minutes), 1/8,000 - 60 / Motion picture: 59.94Hz: 1/16,000 - 1/30, 50.00Hz: 1/16,000 - 1/25, 23.98Hz: 1/16,000 - 1/24 (When using Synchro Scan)
Shutter lifeApprox. 200,000 images
Self timer10sec, 3 images / 2sec / 10sec
Remote controlRemote control with Bulb function by DMW-RSL1 (Optional)
BURST SHOOTING
Burst speedMechanical shutter: H: 12 frames/sec (with AFS), 7 frames/sec (with AFC), M: 7 frames/sec (with Live View), L: 2 frames/sec (with Live View) / Electronic shutter: SH: 40 frames/sec, H: 12 frames/sec, M: 7 frames/sec (with Live View), L: 2 frames/sec (with Live View)
Number of recordable imagesApprox. 40 images (when there are RAW files with the particular speed) / Approx. 100 images (when there are no RAW files) / Approx. 120 images (when using electronic shutter) / (depending on memory thẻ size, battery power, picture size, và compression)
4K Photo Mode****
Exif informationYes
Selectable aspect ratioYes (4:3 / 3:2 / 16:9 / 1:1 are selectable)
Exposure modeProgram AE/ Aperture-Priority / Sutter-Priority / Manual Exposure
Marking functionYes
Loop Rec functionYes
FLASH
Built in flash typeTTL Built-in-Flash, GN12 equivalent (ISO100 ・m) / GN17 equivalent (ISO200 ・m), Built-in Pop-up (Reference) / Lighting angle: 24mm (35mm camera equivalent)
Flash ModeAuto*, Auto/Red-eye Reduction*, Forced On, Forced On/Red-eye Reduction, Slow Sync., Slow Sync./Red-eye Reduction, Forced Off * For iA, iA+ only.
Synchronization speedLess than 1/250 second
Flash đầu ra adjustment1/3EV step ±3EV
Flash synchronization1st. Curtain Sync, 2nd Curtain Sync.
Synchronization for flash dimming & exposure compensationYes
Flash sync socketYes
MONITOR
TypeOLED monitor with static cảm ứng control
Monitor sizeFree-angle 3.0-inch / 3:2 aspect / Wide viewing angle
PixelsApprox. 1036K dots
Filed of viewApprox. 100%
Monitor adjustmentBrightness (7 levels), Contrast and Saturation (7 levels), Red-Green (11 levels), Blue-Yellow (11 levels)
LIVE VIEW
Digital zoom2x, 4x
Extra Tele ConversionStill image: Max. 2x (Aspect ratio sets at 4:3. Not effective with L kích cỡ recording. Magnification ratio depends on the recording pixels và aspect ratio.) / Motion picture: 2.4x (FHD), 3.6x (HD), 4.8x (VGA)
Other functionsLevel Gauge, Real-time Histogram, Guide Lines (3 patterns), Center Marker, Highlight display (Still image / motion picture), Zebra pattern (Still image / motion picture)
DIRECTION DETECTION FUNCTION
Direction Detection FunctionYes
FUNCTION BUTTON
Fn1, Fn2, Fn3, Fn4, Fn5, Fn6, Fn7, Fn8, Fn9, Fn10Wi-Fi / Q.MENU / Preview / One Push AE / touch AE / cấp độ Gauge / Focus Area set / Zoom Control / 1 Shot RAW+JPG / 1 Shot Spot Metering / Cursor Button Lock / Photo Style / Aspect Ratio / Picture form size / quality / AFS/AFF / Metering Mode / Burst Rate / auto Bracket / Self Timer / Highlight Shadow / i. Dynamic / i. Resolution / HDR / Electronic Shutter / Flash Mode / Flash Adjust. / Ex. Tele Conv. / Digital Zoom / Stabilizer / Motion Pic. Phối / Variable Frame Rate / Picture Mode / Synchro Scan / Time Code Display / Mic. Directivity Adjust / color Bars / Silent Mode / Peaking / Histogram / Guide Line / Zebra Pattern / Rec Area / Video-Priority Display / Step Zoom / Zoom speed / AF Mode/MF / Restore to Default
PHOTO STYLE
Still image and motion pictureStandard / Vivid / Natural / Monochrome / Scenery / Portrait / Custom / Cinelike D* / Cinelike V* *When Creative video Mode is selected.
CREATIVE CONTROL
Still imageExpressive / Retro / Old Days / High Key / Low Key / Sepia / Monochrome / Dynamic Monochrome / Rough Monochrome / Silky Monochrome / Impressive Art / High Dynamic / Cross Process / Toy Effect / Toy Pop / Bleach Bypass / Miniature Effect / Soft Focus / Fantasy / Star Filter / One Point màu sắc / Sunshine
Motion pictureExpressive / Retro / Old Days / High Key / Low Key / Sepia / Monochrome / Dynamic Monochrome / Impressive Art / High Dynamic / Cross Process / Toy Effect / Toy Pop / Bleach Bypass / Miniature Effect / Fantasy / One Point Color
CREATIVE đoạn phim MODE
Exposure ModeProgram AE/ Aperture-Priority / Sutter-Priority / Manual Exposure
Variable frame rate
59.94HzMOV/FHD/100Mbps/29.97p, MP4(LPCM)/FHD/100Mbps/29.97p: / 2fps, 15fps, 26fps, 28fps, 30fps, 32fps, 34fps, 45fps, 60fps, 75fps, 90fps, 96fps / MOV/FHD/100Mbps/23.98p, MP4(LPCM)/FHD/100Mbps/23.98p: / 2fps, 12fps, 20fps, 22fps, 24fps, 26fps, 28fps, 36fps, 48fps, 60fps, 72fps, 84fps, 96fps / AVCHD/FHD/24Mbps/29.97p:2fps, 15fps, 26fps, 28fps, 30fps, 32fps, 34fps, 45fps, 60fps / AVCHD/FHD/24Mbps/23.98p:2fps, 12fps, 20fps, 22fps, 24fps, 26fps, 28fps, 36fps, 48fps, 60fps
50.00HzMOV/FHD/100Mbps/25.00p, MP4(LPCM)/FHD/100Mbps/25.00p:2fps, 12fps, 21fps, 23fps, 25fps, 27fps, 30fps, 37fps, 50fps, 62fps, 75fps, 96fps / AVCHD/FHD/24Mbps/25.00p:2fps, 12fps, 21fps, 23fps, 25fps, 27fps, 30fps, 37fps, 50fps
24.00HzMOV/FHD/100Mbps/24.00p, MP4(LPCM)/FHD/100Mbps/24.00p: / 2fps, 12fps, 20fps, 22fps, 24fps, 26fps, 28fps, 36fps, 48fps, 60fps, 72fps, 84fps, 96fps
MOTION PICTURE FUNCTION
Master pedestal level31 steps
Luminance level0-255 / 16-235 / 16-255
Synchro scanYes
Time codeCount Up: Rec Run/Free Run selectable, Time Code Mode: Drop frame/Non-drop frame selectable (When system frequency <59.94Hz> is selected.)
SS/Gain operationShutter Duration/ISO / Angle/ISO / Shutter Duration/dB
Color bars / 1kHz demo toneYes (SMPTE / EBU / ARIB) / Yes
Cinelike gammaCinelike D / Cinelike V
PLAYBACK
Playback modeNormal playback, 30-thumbnail display, 12-thumbnail display, Calendar display, Zoomed playback (Max. 16x), Slideshow (All / Picture Only / video Only / 3 chiều / Category Selection / Favorite, duration & effect is selectable), Playback Mode (Normal / Picture / clip / 3 chiều Play / Category / Favorite), Location Logging, RAW Processing, Clear Retouch, Title Edit, Text Stamp, clip Divide, Time Lapse Video, Stop Motion Video, Resize, Cropping, Rotate, Rotation Display, Favorite, DPOF Print Set, Protect, Face Recognition Edit, Picture Sort, Delete Comfirmation
IMAGE PROTECTION / ERASE
ProtectionSingle / Multi or Cancel
EraseSingle / Multi / All / Except Favorite
PRINT
Direct PrintPictBridge compatible
INTERFACE
USBUSB 2.0 High tốc độ Multi
HDMI (**)
Monitor-through4:2:2 8-bit / 4:2:2 10-bit (When 4:2:2 10-bit mode is selected, it is not possible to record motion picture or still picture on the SD memory card in the camera unit.) / tự động hóa / C4K / 4K / 1080p / Information display ON/OFF (selectable) / Automatic down-conversion (4K --> 1080p only)
PlaybackmicroHDMI TypeD / VIERA Link, Audio: Stereo / 59.94Hz: tự động hóa / 4K / 1080p / 1080i / 720p / 480p / 50.00Hz: tự động / 4K / 1080p / 1080i / 720p / 576p
Audio video outputMonaural Type
Remote inputφ2.5mm for remote
External microphone inputφ3.5mm for external microphone
Headphone outputφ3.5mm for headphone
MicrophoneStereo, Wind-cut: OFF / Low / Standard / High / AUTO
SpeakerMonaural
LANGUAGE
OSD languageEnglish, Spanish
GENERAL
POWER
BatteryLi-ion Battery Pack (7.2V, 1860mAh) (Included) / Battery Charger
Battery life (CIPA standard)Approx. 530 images with H-HS12035 / Approx. 530 images with H-FS14140
DIMENSIONS / WEIGHT
Dimensions (W x H x D)132.9 x 93.4 x 83.9mm / 5.23 x 3.68 x 3.30 in (excluding protrusions)
WeightApprox. 560g / 19.75 oz (SD card, Battery, Body) / Approx. 480g / 16.93 oz (Body only) / Approx. 865g / 30.51 oz (SD card, Battery, H-HS12035 lens included) / Approx. 825g / 29.10 oz (SD card, Battery, H-FS14140 lens included)
OPERATING ENVIRONMENT
Operating temperature0℃ to 40℃ (32°F to lớn 104°F)
Operating humidity10% khổng lồ 80%
STANDARD ACCESSORIES
SoftwarePHOTOfunSTUDIO 9.5 PE (Windows XP / Vista / 7 / 8) / SILKYPIX® Developer Studio 4.1 SE (Windows XP / Vista / 7 / 8, Mac OS X v10.5 / v10.6 / v10.7 / v10.8) / LoiLoScope (trial version) (Windows XP / Vista / 7 / 8)
Standard accessoriesBattery Charger (AC Cable included), Battery Pack, body toàn thân Cap, Hot Shoe Cover, USB Connection Cable, Shoulder Strap, DVD / Lens Cap*, Lens Hood*, Lens Rear Cap* *Included with DMC-GH4A kit & DMC-GH4H kit.
OPTIONAL ACCESSORIES
External flash (optional)DMW-FL580L (optional), Wireless Channel: 1ch/2ch/3ch/4ch
Interface unit (optional)DMW-YAGH (optional)***
AC adaptor (optional)DMW-AC10 (optional)
External microphone (optional)DMW-MS2 (optional), Stereo/Lens Auto/Shotgun/Super Shotgun/Manual selectable)
Battery grip (optional)DMW-BGGH3 (optional)
Further Specifications
NOTE* About motion picture recording. / • Motion picture can be recorded up lớn 29 min 59 sec depending on the recording format and the camera’s sales area. / • Use a thẻ with SD speed Class with "UHS-I speed Class 3 (U3)" when recording motion pictures in <4K/100Mbps> or . / • Use a thẻ with SD tốc độ Class with "UHS-I speed Class 1 (U1)" or higher when recording motion pictures in . / • Use a card with SD speed Class with "Class 4" or higher when recording motion pictures in . / (SD tốc độ class is the tốc độ standard regarding continuous writing.) / ** For <4K> or clip output, use an HDMI cable that has the HDMI logo sản phẩm on it, và that is described as"4K compatible". / *** The DMW-YAGH is not available in some countries or regions. / **** Firmware must be updated lớn the latest version 2.0.


Chuyên mục: Tin Tức